理睬
[lǐ cǎi] [理 睬]
để ý; chú ý đến
对别人的言语或行动做出反应
他专注于手头的工作,完全没有理睬旁人的闲聊。
tā zhuān zhù yú shǒu tóu de gōng zuò, wán quán méi yǒu lǐ cǎi páng rén de xián liáo.Anh ấy tập trung vào công việc trong tay, hoàn toàn không để ý đến cuộc tán gẫu của người bên cạnh.
两人吵架后好几天互不理睬。
liǎng rén chǎo jià hòu hǎo jǐ tiān hù bù lǐ cǎi.Hai người sau khi cãi nhau mấy ngày liền không để ý đến nhau.
这两个人把关系闹拧了,互不理睬。
zhè liǎng gè rén bǎ guān xì nào nǐng le, hù bù lǐ cǎi.Hai người này làm mối quan hệ trở nên căng thẳng, chẳng ai thèm ngó ngàng ai.
他们两个人以前有些过节,互不理睬。
tā men liǎng gè rén yǐ qián yǒu xiē guò jié, hù bù lǐ cǎi.Hai người bọn họ trước đây có chút xích mích, không thèm để ý đến nhau.