睬
[cǎi]
chú ý; để ý; quan tâm đến
两人吵架后好几天互不理睬。
liǎng rén chǎo jià hòu hǎo jǐ tiān hù bù lǐ cǎi.Hai người sau khi cãi nhau mấy ngày liền không để ý đến nhau.
她生气了,一整天都没有理睬我。
tā shēng qì le, yì zhěng tiān dōu méi yǒu lǐ cǎi wǒ.Cô ấy giận rồi, cả ngày không thèm để ý đến tôi.
这两个人把关系闹拧了,互不理睬。
zhè liǎng gè rén bǎ guān xì nào nǐng le, hù bù lǐ cǎi.Hai người này làm mối quan hệ trở nên căng thẳng, chẳng ai thèm ngó ngàng ai.