注目
[zhù mù] [注 目]
chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó
恋人之间的甜蜜互动总能引人注目。
liàn rén zhī jiān de tián mì hù dòng zǒng néng yǐn rén zhù mù.Sự tương tác ngọt ngào giữa đôi tình nhân luôn thu hút sự chú ý.
新建的大楼在市中心格外引人注目。
xīn jiàn de dà lóu zài shì zhōng xīn gé wài yǐn rén zhù mù.Tòa nhà mới xây rất thu hút sự chú ý ở trung tâm thành phố.
他在比赛中的出色表现十分引人注目。
tā zài bǐ sài zhōng de chū sè biǎo xiàn shí fēn yǐn rén zhù mù.Màn trình diễn xuất sắc của anh ấy trong trận đấu vô cùng thu hút sự chú ý.