放在眼里
[fàng zài yǎn lǐ] [放 TẠI 眼 里]
chú ý; quan tâm; coi trọng
他轻蔑地笑了笑,根本没把对方放在眼里。
tā qīng miè dì xiào le xiào, gēn běn méi bǎ duì fāng fàng zài yǎn lǐ.Anh ấy cười khinh miệt, hoàn toàn không coi đối phương ra gì.
[fàng zài yǎn lǐ] [放 TẠI 眼 里]
chú ý; quan tâm; coi trọng
他轻蔑地笑了笑,根本没把对方放在眼里。
tā qīng miè dì xiào le xiào, gēn běn méi bǎ duì fāng fàng zài yǎn lǐ.Anh ấy cười khinh miệt, hoàn toàn không coi đối phương ra gì.