留意
[liú yì] [留 意]
chú ý; lưu ý; chú tâm đến
注意;留心
请留意最新的通知公告。
qǐng liú yì zuì xīn de tōng zhī gōng gào.Xin vui lòng lưu ý thông báo mới nhất.
是吗?我本来以为至少会有人持保留意见。
shì ma? wǒ běn lái yǐ wéi zhì shǎo huì yǒu rén chí bǎo liú yì jiàn.Vậy à? Tôi vốn tưởng ít nhất sẽ có người bảo lưu ý kiến.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不哦,那你现在看数据时,会特别留意什么?
ò, nà nǐ xiàn zài kàn shù jù shí, huì tè bié liú yì shén me?Ồ, vậy bây giờ khi xem số liệu, em đặc biệt chú ý điều gì?
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻没遇到什么麻烦。您怎么突然留意起这个了?
méi yù dào shén me má fán. nín zěn me tū rán liú yì qǐ zhè ge le?Không có rắc rối gì đâu ạ. Sao thầy đột nhiên lại để ý chuyện này?
Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…