留
[liú]
1.để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại
使人或物留下;停留不走
今天你留在这里吧。
jīn tiān nǐ liú zài zhè lǐ ba.Hôm nay bạn ở lại đây nhé.
2.chú ý, cẩn thận
集中精神注意某事
过马路时要留心汽车。
guò mǎ lù shí yào liú xīn qì chē.Qua đường phải chú ý xe cộ.
决定了,我打算留在这个城市。
jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底他一生留下了许多优秀的著作。
tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.
写作呢?留学也常常要写文章。
xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…