留学
[liú xué] [留 HỌC]
du học
到国外求学读书
我哥哥打算明年去中国留学。
wǒ gē ge dǎ suàn míng nián qù zhōng guó liú xué.Anh trai tôi dự định sang năm đi Trung Quốc du học.
写作呢?留学也常常要写文章。
xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…他最终放弃了出国留学的机会。
tā zuì zhōng fàng qì le chū guó liú xué de jī huì.Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
为了准备留学,我要提高汉语水平。
wèi le zhǔn bèi liú xué, wǒ yào tí gāo hàn yǔ shuǐ píng.Để chuẩn bị đi du học, em phải nâng cao trình độ tiếng Trung.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…