留学生【留學生】
[liú xué shēng] [留 HỌC 生]
du học sinh
在外国学习的学生
他是北京大学的留学生。
tā shì běi jīng dà xué de liú xué shēng.Anh ấy là du học sinh trường Đại học Bắc Kinh.
个、位
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……这套公寓可供四名留学生居住。
zhè tào gōng yù kě gòng sì míng liú xué shēng jū zhù.Căn hộ này có thể dành cho bốn du học sinh ở.
好啊,留学生在这儿生活确实需要它。
hǎo a, liú xué shēng zài zhè r shēng huó què shí xū yào tā.Được chứ, lưu học sinh sống ở đây quả thật cần nó.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online