剩
[shèng]
còn lại; được để lại; có như phần dư
多余留下,未用完或未吃尽。
饭太多了,我只吃了一半,还剩很多。
fàn tài duō le, wǒ zhǐ chī le yí bàn, hái shèng hěn duō.Cơm nhiều quá, tôi chỉ ăn được một nửa, vẫn còn thừa rất nhiều.
那吃剩的饭菜呢?也扔进绿桶吗?
nà chī shèng de fàn cài ne? yě rēng jìn lǜ tǒng ma?Vậy thức ăn thừa thì sao? Cũng vứt vào thùng xanh lá à?
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…本书仅剩少量现货,欲购从速。
běn shū jǐn shèng shǎo liàng xiàn huò, yù gòu cóng sù.Sách này chỉ còn một ít hàng sẵn, ai muốn mua hãy nhanh tay.
现在只剩下结尾还没练好。
xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多