剩菜
[shèng cài] [剩 菜]
thức ăn thừa
天气太热,剩菜已经变臭了。
tiān qì tài rè, shèng cài yǐ jīng biàn chòu le.Trời nóng quá, thức ăn thừa đã bị ôi thiu rồi.
请把剩菜盖好并密封放在冰箱里。
qǐng bǎ shèng cài gài hǎo bìng mì fēng fàng zài bīng xiāng lǐ.Hãy đậy kín và niêm phong thức ăn thừa rồi cất vào tủ lạnh.
请把剩菜放回冰箱。
qǐng bǎ shèng cài fàng huí bīng xiāng.Hãy cất phần thức ăn thừa vào tủ lạnh.