过剩【過剩】
[guò shèng] [过 剩]
quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
超过需要的数量。
部分传统行业出现了严重的产能过剩现象。
bù fen chuán tǒng háng yè chū xiàn le yán zhòng de chǎn néng guò shèng xiàn xiàng.Một số ngành nghề truyền thống đã xuất hiện tình trạng dư thừa năng lực sản xuất nghiêm trọng.
央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。
yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……对,要是光放水而无产业承接,过剩资金只会空转套利,最终反噬实体制造业。
duì, yào shi guāng fàng shuǐ ér wú chǎn yè chéng jiē, guò shèng zī jīn zhǐ huì kōng zhuàn tào lì, zuì zhōng fǎn shì shí tǐ zhì zào yè.Đúng, nếu chỉ bơm vốn mà không có ngành nghề tiếp nhận, vốn dư thừa sẽ chỉ chạy lòng vòng ăn chênh lệch, cuối cùng gây hại ngược lại ngành sản xuất thực.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô