XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

丛【叢】

[cóng]

bụi; khóm; lùm

用于聚集生长的草木或连缀的事物。

草丛中藏着几朵美丽的小花。

cǎo cóng zhōng cáng zhe jǐ duǒ měi lì de xiǎo huā.

Trong bụi cỏ ẩn chứa vài bông hoa nhỏ tuyệt đẹp.

bụi, lùm, đám cây cỏ

聚集在一起生长的草木。

野兔迅速钻进了密密的草丛。

yě tù xùn sù zuān jìn le mì mì de cǎo cóng.

Thỏ rừng nhanh chóng chui vào bụi cỏ rậm rạp.

tụ tập, sinh sôi dồn dập

聚集,聚集生长。

长时间无人打理的院子杂草丛生。

cháng shí jiān wú rén dǎ lǐ de yuàn zi zá cǎo cóng shēng.

Khu sân lâu ngày không ai chăm sóc cỏ dại mọc um tùm.

王老师,我认为文本通过空间隐喻揭示了个体在都市丛林中的精神异化。

wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi wén běn tōng guò kōng jiān yǐn yù jiē shì le gè tǐ zài dū shì cóng lín zhōng de jīng shén yì huà.

Thầy Vương, em cho rằng văn bản thông qua ẩn dụ không gian đã vạch trần sự tha hóa tinh thần của cá nhân trong rừng rậm đô thị.

Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại

他曾在这座禅宗丛林挂单修行。

tā céng zài zhè zuò chán zōng cóng lín guà dān xiū xíng.

Anh ấy từng tá túc tu hành tại ngôi chùa Thiền tông này.

受惊的小猫迅速窜进了灌木丛里。

shòu jīng de xiǎo māo xùn sù cuàn jìn le guàn mù cóng lǐ.

Con mèo nhỏ bị giật mình đã nhanh chóng chạy lủi vào bụi cây.