丛生
[cóng shēng] [丛 生]
mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
长时间无人打理的院子杂草丛生。
cháng shí jiān wú rén dǎ lǐ de yuàn zi zá cǎo cóng shēng.Khu sân lâu ngày không ai chăm sóc cỏ dại mọc um tùm.
管理不善导致公司内部矛盾丛生。
guǎn lǐ bú shàn dǎo zhì gōng sī nèi bù máo dùn cóng shēng.Quản lý yếu kém khiến mâu thuẫn trong nội bộ công ty nảy sinh dồn dập.
缺乏监管必然会导致权力的弊端丛生。
quē fá jiān guǎn bì rán huì dǎo zhì quán lì de bì duān cóng shēng.Thiếu sự giám sát chắc chắn sẽ dẫn đến muôn vàn tệ nạn lạm quyền.