丛书[cóng shū] [丛 书]Lưu từKhácbộ sách; sưu tập sáchChữ trong từ丛cóngbụi书shūsáchTừ cùng chữ:读书dú shūHSK 1đọc sách秘书mì shūHSK 4thư ký通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản证书zhèng shūHSK 5chứng chỉ协议书xié yì shūHSK 5văn bản thỏa thuận图书tú shūHSK 6sách说明书shuō míng shūHSK 6sách hướng dẫn kỹ thuật丛林cóng línHSK 7rừng rậm百科全书bǎi kē quán shūHSK 7bách khoa toàn thưXem thêm (2)Ví dụ trong bài học这套大型丛书由张教授亲自负责主编。zhè tào dà xíng cóng shū yóu zhāng jiào shòu qīn zì fù zé zhǔ biān.Bộ sách lớn này do giáo sư Trương đích thân chịu trách nhiệm chủ biên.