XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

秘书【秘書】

[mì shū] [秘 书]

thư ký

协助领导处理日常事务的人员。

经理的秘书今天请假了。

jīng lǐ de mì shū jīn tiān qǐng jià le.

Thư ký của giám đốc hôm nay đã xin nghỉ phép.

他被任命为该组织的新秘书长。

tā bèi rèn mìng wèi gāi zǔ zhī de xīn mì shū cháng.

Ông ấy được bổ nhiệm làm tân tổng thư ký của tổ chức này.

他担任本协会的常务秘书长。

tā dān rèn běn xié huì de cháng wù mì shū cháng.

Ông ấy đảm nhiệm chức Tổng thư ký thường trực của hiệp hội này.

秘书恭敬地将文件递给了总经理。

mì shū gōng jìng dì jiāng wén jiàn dì gěi le zǒng jīng lǐ.

Thư ký kính cẩn trao tập tài liệu cho tổng giám đốc.