书记【書記】
[shū ji] [书 记]
bí thư; thư ký; người chép sử
政党或团体中主持日常事务的领导人
党委书记在全体员工大会上发表了重要讲话。
dǎng wěi shū jì zài quán tǐ yuán gōng dà huì shàng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.Bí thư đảng ủy đã có bài phát biểu quan trọng tại đại hội toàn thể nhân viên.
这本书记录了一代人的故事。
zhè běn shū jì lù le yí dài rén de gù shì.Cuốn sách này ghi lại câu chuyện của một thế hệ người.
这本历史书记录了人类文明的进程。
zhè běn lì shǐ shū jì lù le rén lèi wén míng de jìn chéng.Cuốn sách lịch sử này ghi lại tiến trình của văn minh nhân loại.
这本书记录了他漫长而光辉的学术历程。
zhè běn shū jì lù le tā màn cháng ér guāng huī de xué shù lì chéng.Cuốn sách này ghi lại chặng đường học thuật dài và rực rỡ của ông.