XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

登记【登記】

[dēng jì] [登 记]

1.đăng ký (tên)

把事项或姓名记入册子

请在这里登记您的姓名。

qǐng zài zhè lǐ dēng jì nín de xìng míng.

Xin vui lòng đăng ký họ tên của bạn ở đây.

2.đăng ký kết hôn

特指办理结婚登记手续

他们决定下个月去民政局登记。

tā men jué dìng xià gè yuè qù mín zhèng jú dēng jì.

Họ quyết định tháng sau sẽ đi làm thủ tục đăng ký kết hôn.

好的,我先登记一下;您带购买记录了吗?

hǎo de, wǒ xiān dēng jì yí xià; nín dài gòu mǎi jì lù le ma?

Được, tôi ghi lại trước; bạn có mang theo thông tin mua hàng không?

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

多数志愿者缺乏实地经验,初次登记难免会出现差错。

duō shù zhì yuàn zhě quē fá shí dì jīng yàn, chū cì dēng jì nán miǎn huì chū xiàn chā cuò.

Đa số tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực địa, lần đầu đăng ký khó tránh khỏi xuất hiện sai sót.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

这个主意好!那居住登记方面,是不是也需要简化手续?

zhè gè zhǔ yì hǎo! nà jū zhù dēng jì fāng miàn, shì bu shì yě xū yào jiǎn huà shǒu xù?

Ý này hay quá! Vậy về mặt đăng ký cư trú, có phải cũng cần đơn giản hóa thủ tục không ạ?

Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số