登记员[dēng jì yuán] [登 记 员]Lưu từKháccán bộ đăng kýChữ trong từ登dēngleo (lên độ cao)记jìghi chép员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất địnhTừ cùng chữ:人员rén yuánHSK 3nhân viên会员huì yuánHSK 3thành viên成员chéng yuánHSK 3thành viên演员yǎn yuánHSK 3diễn viên队员duì yuánHSK 3thành viên đội公务员gōng wù yuánHSK 3công chức服务员fú wù yuánHSK 3bồi bàn登山dēng shānHSK 4leo núi登录dēng lùHSK 4đăng nhậpXem thêm (3)