挂号【掛號】
[guà hào] [挂 号]
đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
在医院登记领号或在邮局寄保函
他去医院看病时,先在前台挂号并缴纳了费用。
tā qù yī yuàn kàn bìng shí, xiān zài qián tái guà hào bìng jiǎo nà le fèi yòng.Khi đi khám ở bệnh viện, anh ấy đăng ký lấy số tại quầy lễ tân trước rồi mới nộp viện phí.
那你明天有空吗?可以早点去医院挂号。
nà nǐ míng tiān yǒu kòng ma? kě yǐ zǎo diǎn qù yī yuàn guà hào.Vậy ngày mai em có rảnh không? Có thể đến bệnh viện đăng ký khám sớm.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一很多患者习惯在网上预约挂号就医。
hěn duō huàn zhě xí guàn zài wǎng shàng yù yuē guà hào jiù yī.Nhiều bệnh nhân có thói quen hẹn số khám chữa bệnh trên mạng.
我明天上午没课,决定明天就去挂号做针灸。
wǒ míng tiān shàng wǔ méi kè, jué dìng míng tiān jiù qù guà hào zuò zhēn jiǔ.Sáng mai em không có tiết, quyết định ngày mai sẽ đi đăng ký khám làm châm cứu.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一