挂失
[guà shī] [挂 失]
báo mất đồ
向有关部门登记遗失证件或财物并声明作废
银行卡丢失后,他立即打电话给客服申请挂失。
yín háng kǎ diū shī hòu, tā lì jí dǎ diàn huà gěi kè fú shēn qǐng guà shī.Sau khi làm mất thẻ ngân hàng, anh ấy lập tức gọi cho tổng đài để yêu cầu báo mất.
您好,我的钱包丢了,想马上挂失银行卡。
nín hǎo, wǒ de qián bāo diū le, xiǎng mǎ shàng guà shī yín háng kǎ.Xin chào, ví của tôi bị mất rồi, tôi muốn khóa thẻ ngân hàng ngay.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng