挂钩【掛鉤】
[guà gōu] [挂 钩]
kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 与 (yǔ) + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể}); (nghĩa bóng) liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.); neo buộc (trợ cấp với lạm phát, v.v.); gắn kết (thù lao với hiệu suất, v.v.)
联系在一起或建立联系
许多企业的年终奖金直接与员工的工作业绩挂钩。
xǔ duō qǐ yè de nián zhōng jiǎng jīn zhí jiē yǔ yuán gōng de gōng zuò yè jì guà gōu.Tiền thưởng cuối năm của nhiều doanh nghiệp gắn liền trực tiếp với hiệu quả công việc của nhân viên.
cái móc (để treo đồ)
悬挂衣物或物体的钩子
墙上钉着几个挂钩,可以用来挂衣服和帽子。
qiáng shàng dīng zhe jǐ gè guà gōu, kě yǐ yòng lái guà yī fu hé mào zi.Trên tường có đóng mấy cái móc, có thể dùng để treo quần áo và mũ.
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…爸爸在门后钉了一个小挂钩。
bà ba zài mén hòu dīng le yí gè xiǎo guà gōu.Bố đóng một chiếc móc nhỏ sau cánh cửa.
这面墙壁上有一个凸出的挂钩,走路时要小心。
zhè miàn qiáng bì shàng yǒu yí gè tū chū de guà gōu, zǒu lù shí yào xiǎo xīn.Trên bức tường này có một cái móc nhô ra, khi đi lại cần phải chú ý.