脱钩
[tuō gōu] [脱 钩]
cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
没错,所以我们应防范‘脱钩断链’带来的产业链转移风险。
méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yìng fáng fàn‘ tuō gōu duàn liàn’ dài lái de chǎn yè liàn zhuǎn yí fēng xiǎn.Không sai, cho nên chúng ta nên phòng ngừa rủi ro dịch chuyển chuỗi ngành nghề do 'tách rời và đứt gãy chuỗi' mang lại.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng哎,并非要盲目脱钩,过度依赖单一节点的产业布局存在系统性风险。
āi, bìng fēi yào máng mù tuō gōu, guò dù yī lài dān yī jié diǎn de chǎn yè bù jú cún zài xì tǒng xìng fēng xiǎn.Ái chà, đâu phải bảo tách rời mù quáng, việc bố trí ngành nghề quá phụ thuộc vào một mắt xích đơn lẻ tiềm ẩn rủi ro mang tính hệ thống.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng