脱身【脫身】
[tuō shēn] [脱 身]
thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân
摆脱牵制或事务抽空离开。
他工作太忙,目前根本无法脱身。
tā gōng zuò tài máng, mù qián gēn běn wú fǎ tuō shēn.Anh ấy công việc quá bận, hiện tại hoàn toàn không thể thoát thân.
他为了脱身乱咬同事。
tā wèi le tuō shēn luàn yǎo tóng shì.Anh ta để thoát thân mà vu oan đồng nghiệp.