XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

本身

[běn shēn] [本 身]

bản thân; tự bản thân; tự nó

自身,指人或事物自身。

这个问题本身并不复杂。

zhè ge wèn tí běn shēn bìng bú fù zá.

Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.

确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。

què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.

Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

这种草药本身带有轻微的苦味。

zhè zhǒng cǎo yào běn shēn dài yǒu qīng wēi de kǔ wèi.

Loại thảo dược này bản thân nó có vị đắng nhẹ.

是啊,我甚至怀疑这个研究方向本身就是个死胡同。

shì a, wǒ shèn zhì huái yí zhè ge yán jiū fāng xiàng běn shēn jiù shì gè sǐ hú tòng.

Vâng, thậm chí em còn nghi ngờ bản thân hướng nghiên cứu này là một ngõ cụt.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有