本人
[běn rén] [本 NHÂN]
tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
指说话者自己或当事人
这些材料必须由申请者本人亲自签字。
zhè xiē cái liào bì xū yóu shēn qǐng zhě běn rén qīn zì qiān zì.Các giấy tờ này bắt buộc phải do bản thân người nộp đơn tự ký.
你看昨天的新闻了吗?那本人工智能写的小说竟然获奖了。
nǐ kàn zuó tiān de xīn wén le ma? nà běn rén gōng zhì néng xiě de xiǎo shuō jìng rán huò jiǎng le.Cậu xem tin tức hôm qua chưa? Cuốn tiểu thuyết do AI viết thế mà lại đoạt giải rồi.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác文件必须有本人的签字才有效。
wén jiàn bì xū yǒu běn rén de qiān zì cái yǒu xiào.Văn bản phải có chữ ký của đương sự mới có hiệu lực.
听起来确实可怕。那么你认为技术发展与基本人权之间,完全没有妥协的可能了吗?
tīng qǐ lái què shí kě pà. nà me nǐ rèn wéi jì shù fā zhǎn yǔ jī běn rén quán zhī jiān, wán quán méi yǒu tuǒ xié de kě néng le ma?Nghe qua quả thực đáng sợ. Vậy cậu cho rằng giữa phát triển công nghệ và nhân quyền cơ bản hoàn toàn không có khả năng thỏa hiệp sao?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự