咱
[zán]
tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
指自己或包括听者的我们
咱走吧。
zán zǒu ba.Chúng ta đi thôi.
哈哈,看来咱们都已经等不及了。
hā hā, kàn lái zán men dōu yǐ jīng děng bù jí le.Ha ha, xem ra chúng ta đều không chờ nổi nữa rồi.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得走累了,咱们找个地方歇歇脚。
zǒu lèi le, zán men zhǎo gè dì fāng xiē xiē jiǎo.Đi mỏi chân rồi, chúng ta tìm chỗ nghỉ chân chút đi.
真的吗?你说的是咱们班第一名?
zhēn de ma? nǐ shuō de shì zán men bān dì yī míng?Thật sao? Bạn nói người đứng nhất lớp mình à?
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…