那咱
[nà zan] [那 咱]
vào thời đó (cổ)
嗯,那咱们下周末见!
èn, nà zán men xià zhōu mò jiàn!Ừm, vậy cuối tuần sau gặp nhé!
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。
( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见那咱们要不要品尝一下?我正好还没吃午饭。
nà zán men yào bú yào pǐn cháng yí xià? wǒ zhèng hǎo hái méi chī wǔ fàn.Vậy chúng ta có nên nếm thử không? Mình vừa hay chưa ăn trưa.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见