那时候【那時候】
[nà shí hou] [那 时 候]
lúc đó
指过去或将来的特定时期。
那时候我还没有车。
nà shí hòu wǒ hái méi yǒu chē.Lúc đó tôi vẫn chưa có xe.
是吗?你们那时候爬了多长时间?
shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过那时候你方便帮我吗?
nà shí hòu nǐ fāng biàn bāng wǒ ma?Lúc đó cậu tiện giúp mình không?
Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在对,那时候我九岁。
duì, nà shí hòu wǒ jiǔ suì.Đúng vậy, lúc đó em chín tuổi.
Trong bài: Giới thiệu người trong gia đình