那儿【那兒】
[nà r] [那 儿]
1.ở đó
指较远的地方
我爸爸在那儿。
wǒ bà ba zài nà r.Bố tôi ở đó.
2.chỗ của ai đó
指某人所在的地方
我下午去老师那儿学习。
wǒ xià wǔ qù lǎo shī nà r xué xí.Chiều nay tôi đến chỗ thầy giáo học.
我去过海南。去年去了那儿。
wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.
Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过她在那儿受到不公平的待遇。
tā zài nà r shòu dào bù gōng píng de dài yù.Cô ấy bị đối xử không công bằng ở đó.
对,我和朋友去那儿玩了一整天。
duì, wǒ hé péng yǒu qù nà r wán le yì zhěng tiān.Đúng vậy, em và bạn đã đến đó chơi cả một ngày.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过