在那儿
[zài na r] [TẠI 那 儿]
cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi điều gì khác; chỉ đang ... (và không làm gì khác)
啊,我看见你了!你在那儿等我。
a, wǒ kàn jiàn nǐ le! nǐ zài nà r děng wǒ.A, mình nhìn thấy bạn rồi! Bạn ở đó đợi mình nhé.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在她在那儿受到不公平的待遇。
tā zài nà r shòu dào bù gōng píng de dài yù.Cô ấy bị đối xử không công bằng ở đó.
对,我们可以在那儿吃午饭。
duì, wǒ men kě yǐ zài nà r chī wǔ fàn.Đúng vậy, chúng mình có thể ăn trưa ở đó.
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại