当下【當下】
[dāng xià] [当 下]
1.hiện nay; lúc này
当时;即刻。
面对剧烈的市场竞争,企业当下需要加快转型步伐。
miàn duì jù liè de shì chǎng jìng zhēng, qǐ yè dāng xià xū yào jiā kuài zhuǎn xíng bù fá.Đối mặt cạnh tranh thị trường gay gắt, doanh nghiệp hiện nay cần đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi.
2.hiện tại; trước mắt
目前;现时。
做好当下该做的事才是最重要的。
zuò hǎo dāng xià gāi zuò de shì cái shì zuì zhòng yào de.Làm tốt những việc nên làm ở hiện tại mới là quan trọng nhất.
虚拟的数据只是泡沫,过好当下的真实体验才更有价值。
xū nǐ de shù jù zhǐ shì pào mò, guò hǎo dāng xià de zhēn shí tǐ yàn cái gèng yǒu jià zhí.Số liệu ảo chỉ là bọt nước, sống tốt trải nghiệm chân thực của hiện tại mới càng có giá trị.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓既然你已经决定享受当下了,那我也只能尊重你的选择。
jì rán nǐ yǐ jīng jué dìng xiǎng shòu dāng xià le, nà wǒ yě zhǐ néng zūn zhòng nǐ de xuǎn zé.Nếu cô đã quyết định tận hưởng hiện tại rồi thì tôi chỉ có thể tôn trọng lựa chọn của cô.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓他是当下炙手可热的流量明星。
tā shì dāng xià zhì shǒu kě rè de liú liàng míng xīng.Anh ấy là ngôi sao lưu lượng rất được săn đón hiện nay.
