眼下
[yǎn xià] [眼 下]
trước mắt; hiện tại; bây giờ
指眼前、目前或现在。
眼下最紧要的任务是按时完成线上课程的研发。
yǎn xià zuì jǐn yào de rèn wu shì àn shí wán chéng xiàn shàng kè chéng de yán fā.Nhiệm vụ cấp bách nhất hiện nay là hoàn thành nghiên cứu và phát triển khóa học trực tuyến đúng hạn.
话虽如此,眼下流动资金紧张,承担这种风险未免太盲目了。
huà suī rú cǐ, yǎn xià liú dòng zī jīn jǐn zhāng, chéng dān zhè zhǒng fēng xiǎn wèi miǎn tài máng mù le.Nói thì vậy, trước mắt dòng tiền eo hẹp, gánh rủi ro thế này e là quá mù quáng.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon确实如此,眼下那几个核心铺位的租金支出,简直成了无底洞。
què shí rú cǐ, yǎn xià nà jǐ gè hé xīn pù wèi de zū jīn zhī chū, jiǎn zhí chéng le wú dǐ dòng.Đúng là như vậy, khoản chi tiền thuê của mấy mặt bằng đắc địa cốt lõi hiện giờ quả thực đã thành cái hố không đáy.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性那在避免物理崩解与保留原有质地之间,我们眼下该怎么平衡呢?
nà zài bì miǎn wù lǐ bēng jiě yǔ bǎo liú yuán yǒu zhì dì zhī jiān, wǒ men yǎn xià gāi zěn me píng héng ne?Vậy giữa việc tránh sụp đổ vỡ vụn về mặt vật lý và giữ lại chất liệu nguyên bản, chúng ta phải cân bằng thế nào vào lúc này?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于