日后【日後】
[rì hòu] [日 后]
một lúc nào đó; một ngày nào đó (trong tương lai)
以后;指未来的日子
现在扎实打牢语法基础,日后在实际商务交流中必将获益。
xiàn zài zhā shi dǎ láo yǔ fǎ jī chǔ, rì hòu zài shí jì shāng wù jiāo liú zhōng bì jiāng huò yì.Hiện tại xây dựng nền tảng ngữ pháp vững chắc, sau này trong giao tiếp thương mại thực tế chắc chắn sẽ nhận lại nhiều lợi ích.
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……这么说倒也在理,准备好的材料日后也用得上。
zhè me shuō dǎo yě zài lǐ, zhǔn bèi hǎo de cái liào rì hòu yě yòng de shàng.Nói vậy cũng có lý, tài liệu đã chuẩn bị sau này vẫn dùng được.
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了嗯,只要提前订立法律协议,就可以避免日后发生纠纷。
èn, zhǐ yào tí qián dìng lì fǎ lǜ xié yì, jiù kě yǐ bì miǎn rì hòu fā shēng jiū fēn.Ừm, chỉ cần lập thỏa thuận pháp lý từ trước thì có thể tránh được tranh chấp sau này.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão