往后【往後】
[wǎng hòu] [往 后]
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
从今以后的时间
往后的日子里,大家要更加努力才能达成目标。
wǎng hòu de rì zi lǐ, dà jiā yào gèng jiā nǔ lì cái néng dá chéng mù biāo.Từ nay về sau, mọi người phải nỗ lực nhiều hơn mới đạt được mục tiêu.
Lùi lại, về phía sau (không gian)
朝后方,向后
请大家往后退一步,注意脚下安全。
qǐng dà jiā wǎng hòu tuì yí bù, zhù yì jiǎo xià ān quán.Xin mọi người lùi lại phía sau một bước, chú ý an toàn dưới chân.
每个人的赛道不同,学术研究往往后发先至。
měi gè rén de sài dào bù tóng, xué shù yán jiū wǎng wǎng hòu fā xiān zhì.Đường đua của mỗi người khác nhau, nghiên cứu học thuật thường là đến sau vượt trước.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有嗯,我正想跟你说呢,咱们的出行计划得往后推迟了。
èn, wǒ zhèng xiǎng gēn nǐ shuō ne, zán men de chū xíng jì huà de wǎng hòu tuī chí le.Ừm, mình đang tính nói với cậu đây, kế hoạch đi lại của chúng ta phải lùi lại rồi.
Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之请把车子往前开一点,别往后捎。
qǐng bǎ chē zi wǎng qián kāi yì diǎn, bié wǎng hòu shāo.Xin hãy lái xe về phía trước một chút, đừng lùi lại.