然后【然後】
[rán hòu] [然 后]
sau đó; sau này
表示前后相继的动作或事件
我先洗手,然后吃饭。
wǒ xiān xǐ shǒu, rán hòu chī fàn.Tôi rửa tay trước, sau đó ăn cơm.
你先洗白衣服,然后洗黑衣服。
nǐ xiān xǐ bái yī fu, rán hòu xǐ hēi yī fu.Cậu giặt quần áo trắng trước, sau đó giặt quần áo đen.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
我懂了。衣服放好了,然后呢?
wǒ dǒng le. yī fu fàng hǎo le, rán hòu ne?Mình hiểu rồi. Quần áo để vào rồi, sau đó thì sao?
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…