学然后知不足[xué rán hòu zhī bù zú] [HỌC 然 后 知 BẤT 足]Lưu từKháchọc rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 礼记 (lǐ jì))Chữ trong từ学xuéHỌChọc然ránđúng后hòuphía sau知zhībiết不bùBẤTkhông足zú(dạng kết hợp) bàn chânTừ cùng chữ:学习xué xíHSK 1học学校xué xiàoHSK 1trường học学生xué shengHSK 1học sinh学院xué yuànHSK 1trường cao đẳng学期xué qīHSK 2học kỳ学费xué fèiHSK 3học phí满足mǎn zúHSK 3thoả mãn学分xué fēnHSK 4tín chỉ khóa học学年xué niánHSK 4năm họcXem thêm (3)