足
[zú]
(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
充足、充分,完全。
他平时工作极其认真,做足了各项准备。
tā píng shí gōng zuò jí qí rèn zhēn, zuò zú le gè xiàng zhǔn bèi.Bình thường anh ấy làm việc cực kỳ chăm chỉ, chuẩn bị vô cùng chu đáo.
chân; bàn chân
人或动物的腿或脚。
运动员的足部受了严重的伤。
yùn dòng yuán de zú bù shòu le yán zhòng de shāng.Bàn chân của vận động viên bị thương nặng.
đáng; đủ để
值得;够得上。
这一件小事不足挂齿。
zhè yí jiàn xiǎo shì bù zú guà chǐ.Chuyện nhỏ này không đáng bận lòng.
医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。
yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
哦,今晚有足球比赛。
ò, jīn wǎn yǒu zú qiú bǐ sài.Ồ, tối nay có trận thi đấu bóng đá.
Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá