足够【足夠】
[zú gòu] [足 够]
đủ; đủ mức
数量或程度达到需要的标准
我们有足够的时间去机场。
wǒ men yǒu zú gòu de shí jiān qù jī chǎng.Chúng ta có đủ thời gian để đi ra sân bay.
đủ (mức độ)
表示程度完全达到
这里的房间足够大,可以住五个人。
zhè lǐ de fáng jiān zú gòu dà, kě yǐ zhù wǔ gè rén.Phòng ở đây đủ rộng, có thể ở năm người.
免费版本就很好用了,足够平时学习听。
miǎn fèi bǎn běn jiù hěn hǎo yòng le, zú gòu píng shí xué xí tīng.Bản miễn phí đã rất dễ dùng rồi, đủ cho việc nghe khi học bình thường.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V这个计划缺乏足够的资金支持。
zhè ge jì huà quē fá zú gòu de zī jīn zhī chí.Kế hoạch này thiếu sự hỗ trợ tài chính đầy đủ.
一次放四五朵就行,一天喝两三杯足够了。
yí cì fàng sì wǔ duǒ jiù xíng, yì tiān hē liǎng sān bēi zú gòu le.Một lần cho bốn năm bông là được, một ngày uống hai ba cốc là đủ rồi.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一