够【夠】
[gòu]
1.đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự
达到所需数量或程度;很,真
这些钱够了。
zhè xiē qián gòu le.Chỗ tiền này đủ rồi.
2.với tới, chạm tới
伸出手等去接触或拿到
书太高了,我够不着。
shū tài gāo le, wǒ gòu bù zhe.Sách ở cao quá, tôi không với tới.
嗯,时间够了。我周末给你写。
èn, shí jiān gòu le. wǒ zhōu mò gěi nǐ xiě.Ừ, thời gian đủ rồi. Cuối tuần thầy sẽ viết cho em.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
好的,可我怕考试时间不够用。
hǎo de, kě wǒ pà kǎo shì shí jiān bú gòu yòng.Vâng, nhưng em sợ thời gian làm bài không đủ.
Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an