XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

足球

[zú qiú] [足 球]

1.quả bóng đá; một quả bóng đá; lượng từ: 个 (gè)

一种球类运动或指该运动所用的球

弟弟非常喜欢踢足球。

dì di fēi cháng xǐ huan tī zú qiú.

Em trai rất thích đá bóng.

2.môn bóng đá

指足球运动

足球是一项非常受欢迎的体育运动。

zú qiú shì yí xiàng fēi cháng shòu huān yíng de tǐ yù yùn dòng.

Bóng đá là một môn thể thao rất được yêu thích.

个

哦,今晚有足球比赛。

ò, jīn wǎn yǒu zú qiú bǐ sài.

Ồ, tối nay có trận thi đấu bóng đá.

Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

它在足球场旁边。

tā zài zú qiú chǎng páng biān.

Nó ở bên cạnh sân bóng.

Trong bài: Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……