足球场
[zú qiú chǎng] [足 球 场]
sân bóng đá; sân bóng
它在足球场旁边。
tā zài zú qiú chǎng páng biān.Nó ở bên cạnh sân bóng.
Trong bài: Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……足球场上有二十个学生。
zú qiú chǎng shàng yǒu èr shí gè xué shēng.Trên sân bóng có hai mươi học sinh.
足球场上,合理的防守往往能转化为有效的进攻。
zú qiú chǎng shàng, hé lǐ de fáng shǒu wǎng wǎng néng zhuǎn huà wéi yǒu xiào de jìn gōng.Trên sân bóng đá, phòng ngự hợp lý thường có thể chuyển hóa thành những đợt tấn công hiệu quả.