足迹
[zú jì] [足 迹]
dấu chân; vết tích; dấu vết
脚印,也借指实践或脚踏实地走过的历程。
他的足迹遍布世界各地,积累了丰富的阅历。
tā de zú jì biàn bù shì jiè gè dì, jī lěi le fēng fù de yuè lì.Dấu chân của anh ấy có mặt khắp nơi trên thế giới, tích lũy được trải nghiệm phong phú.
这能减少对国家电网的依赖,从而有效降低社区的碳足迹。
zhè néng jiǎn shǎo duì guó jiā diàn wǎng de yī lài, cóng ér yǒu xiào jiàng dī shè qū de tàn zú jì.Điều này có thể giảm bớt phụ thuộc vào lưới điện quốc gia, từ đó giảm tối đa lượng phát thải carbon của khu dân cư.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而确实,快时尚产生的碳足迹太可怕了,对环境造成了深远破坏。
què shí, kuài shí shàng chǎn shēng de tàn zú jì tài kě pà le, duì huán jìng zào chéng le shēn yuǎn pò huài.Quả thực, dấu chân carbon do thời trang nhanh tạo ra quá đáng sợ, gây ra sự phá hoại sâu sắc cho môi trường.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh普通人不同于公众人物,允许抹除数字足迹才能给他们改过机会。
pǔ tōng rén bù tóng yú gōng zhòng rén wù, yǔn xǔ mǒ chú shù zì zú jì cái néng gěi tā men gǎi guò jī huì.Người bình thường khác người của công chúng, cho phép xóa dấu vết kỹ thuật số mới cho họ cơ hội sửa sai.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng