古迹【古跡】
[gǔ jì] [古 迹]
di tích lịch sử
古代留传下来的建筑物或遗迹
这座历史悠久的城市保留了许多名胜古迹。
zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de chéng shì bǎo liú le xǔ duō míng shèng gǔ jì.Thành phố có lịch sử lâu đời này lưu giữ rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
个
真古迹岂能拆旧建新?保护需要修旧如旧的文化修养与敬畏之心。
zhēn gǔ jì qǐ néng chāi jiù jiàn xīn? bǎo hù xū yào xiū jiù rú jiù de wén huà xiū yǎng yǔ jìng wèi zhī xīn.Di tích thật sao có thể phá cũ xây mới? Bảo tồn cần có trình độ văn hóa 'sửa cũ như cũ' và lòng kính sợ.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị这处古迹带有浓厚的番邦特色。
zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.
但古建保护讲究“修旧如旧”,缺乏确凿考据就盲目重建,很容易把古迹变成仿古假古董。
dàn gǔ jiàn bǎo hù jiǎng jiū“ xiū jiù rú jiù”, quē fá què záo kǎo jù jiù máng mù chóng jiàn, hěn róng yì bǎ gǔ jì biàn chéng fǎng gǔ jiǎ gǔ dǒng.Thế nhưng bảo tồn kiến trúc cổ coi trọng việc “sửa cũ như cũ”, thiếu chứng cứ khảo cứu xác thực mà mù quáng xây lại thì rất dễ biến di tích thành đồ giả cổ mô phỏng.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…