名胜古迹
[míng shèng gǔ jì] [名 胜 古 迹]
di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh
这个国家的首都有很多名胜古迹。
zhè ge guó jiā de shǒu dū yǒu hěn duō míng shèng gǔ jì.Thủ đô của quốc gia này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
他的梦想是游览全世界的名胜古迹。
tā de mèng xiǎng shì yóu lǎn quán shì jiè de míng shèng gǔ jì.Ước mơ của anh ấy là tham quan danh lam thắng cảnh toàn thế giới.
北京有很多名胜古迹,比如故宫和长城。
běi jīng yǒu hěn duō míng shèng gǔ jì, bǐ rú gù gōng hé cháng chéng.Bắc Kinh có nhiều danh thắng, chẳng hạn Cố Cung và Vạn Lý Trường Thành.