名牌儿【名牌兒】
[míngpáir] [名 牌 儿]
biến thể er hoá của 名牌 (míng pái)
著名的品牌或名牌商品。
她喜欢买名牌儿衣服。
tā xǐ huan mǎi míng pái r yī fu.Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.
thẻ tên, bảng tên
写有姓名或单位名称的牌子。
请大家把名牌儿别在衣服上。
qǐng dà jiā bǎ míng pái r bié zài yī fu shàng.Xin mọi người hãy cài bảng tên lên áo.