胜【勝】
[shèng]
1.chiến thắng; thành công; đánh bại
在比赛或竞争中取得胜利
我们队三比一胜了他们。
wǒ men duì sān bǐ yí shèng le tā men.Đội chúng tôi thắng họ ba một.
2.hơn; vượt trội
超过,比另一方更好
他的成绩胜过全班同学。
tā de chéng jì shèng guò quán bān tóng xué.Thành tích của cậu ấy hơn cả lớp.
thắng cảnh; danh lam
优美的景物或地方
桂林是著名的旅游胜地。
guì lín shì zhù míng de lǚ yóu shèng dì.Quế Lâm là thắng địa du lịch nổi tiếng.
đảm đương nổi
有能力承担某项工作
她完全可以胜任这份工作。
tā wán quán kě yǐ shèng rèn zhè fèn gōng zuò.Cô ấy hoàn toàn có thể đảm đương công việc này.
是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?
shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况这次比赛我们一定要赢得胜利。
zhè cì bǐ sài wǒ men yí dìng yào yíng dé shèng lì.Trận đấu lần này chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.
嗯,是什么让你迟疑?是觉得自己不能胜任吗?
èn, shì shén me ràng nǐ chí yí? shì jué de zì jǐ bù néng shèng rèn ma?Ừ, điều gì khiến em chần chừ? Có phải em thấy mình không đảm đương nổi?
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了