胜任【勝任】
[shèng rèn] [胜 任]
đủ khả năng; có năng lực (về chuyên môn); đáp ứng được nhiệm vụ
能力足以担当某种职务或工作
她具备扎实的专业知识,完全能够胜任这份高级翻译工作。
tā jù bèi zhā shi de zhuān yè zhī shi, wán quán néng gòu shèng rèn zhè fèn gāo jí fān yì gōng zuò.Cô ấy có kiến thức chuyên môn vững chắc, hoàn toàn đủ năng lực đảm nhận công việc biên phiên dịch cao cấp này.
是吗?新同事已经胜任过类似的项目了?
shì ma? xīn tóng shì yǐ jīng shèng rèn guò lèi shì de xiàng mù le?Thật à? Đồng nghiệp mới đã từng đảm đương dự án tương tự rồi sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况这个复杂的项目唯他能够胜任。
zhè ge fù zá de xiàng mù wéi tā néng gòu shèng rèn.Dự án phức tạp này chỉ có anh ấy mới có thể gánh vác.
嗯,是什么让你迟疑?是觉得自己不能胜任吗?
èn, shì shén me ràng nǐ chí yí? shì jué de zì jǐ bù néng shèng rèn ma?Ừ, điều gì khiến em chần chừ? Có phải em thấy mình không đảm đương nổi?
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了