战胜【戰勝】
[zhàn shèng] [战 胜]
chiến thắng; đánh bại; vượt qua
打败敌人或克服困难
我们有信心战胜困难。
wǒ men yǒu xìn xīn zhàn shèng kùn nán.Chúng tôi có niềm tin chiến thắng khó khăn.
大家团结一致,就能战胜困难。
dà jiā tuán jié yí zhì, jiù néng zhàn shèng kùn nán.Mọi người đoàn kết một lòng thì có thể chiến thắng khó khăn.
她凭借刚毅的意志战胜了病魔。
tā píng jiè gāng yì de yì zhì zhàn shèng le bìng mó.Cô ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.
正义终将战胜邪恶的黑暗势力。
zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è de hēi àn shì lì.Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng thế lực đen tối gian ác.