战场【戰場】
[zhàn chǎng] [战 场]
chiến trường; lượng từ: 个 (gè)
进行战斗或开展激烈竞争的地方
许多勇敢的士兵在战场上失去了宝贵的生命。
xǔ duō yǒng gǎn de shì bīng zài zhàn chǎng shàng shī qù le bǎo guì de shēng mìng.Rất nhiều người lính dũng cảm đã mất đi mạng sống quý giá trên chiến trường.
个
对,他们主张算法决策能最大程度减少战场暴行与误杀。
duì, tā men zhǔ zhāng suàn fǎ jué cè néng zuì dà chéng dù jiǎn shǎo zhàn chǎng bào xíng yǔ wù shā.Vâng, họ chủ trương rằng việc ra quyết định bằng thuật toán có thể giảm thiểu tối đa hành vi tàn bạo cùng việc giết nhầm nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂在战场上,敌人随时可能出现。
zài zhàn chǎng shàng, dí rén suí shí kě néng chū xiàn.Trên chiến trường, kẻ thù có thể xuất hiện bất cứ lúc nào.
老师,刚才辩论时支持方坚称,自主武器能摒弃战场情绪干扰。
lǎo shī, gāng cái biàn lùn shí zhī chí fāng jiān chēng, zì zhǔ wǔ qì néng bìng qì zhàn chǎng qíng xù gān rǎo.Thầy ơi, lúc tranh luận bên ủng hộ quả quyết rằng vũ khí tự hành có thể loại bỏ sự nhiễu loạn cảm xúc nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂