战术【戰術】
[zhàn shù] [战 术]
chiến thuật
指导和进行战斗或比赛的方法
教练根据对手的特点调整了比赛战术。
jiào liàn gēn jù duì shǒu de tè diǎn tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu dựa trên đặc điểm của đối thủ.
他们每天要进行十到十二个小时的团队战术训练。
tā men měi tiān yào jìn xíng shí dào shí èr gè xiǎo shí de tuán duì zhàn shù xùn liàn.Mỗi ngày họ phải tiến hành tập luyện chiến thuật đồng đội từ mười đến mười hai tiếng.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……我的爆发力明显下滑,很多战术动作现在根本做不到。
wǒ de bào fā lì míng xiǎn xià huá, hěn duō zhàn shù dòng zuò xiàn zài gēn běn zuò bú dào.Sức bộc phát của em giảm sút rõ rệt, nhiều động tác chiến thuật giờ căn bản không làm nổi.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…球队在战术上坚持以攻代守。
qiú duì zài zhàn shù shàng jiān chí yǐ gōng dài shǒu.Đội bóng kiên trì dùng tấn công thay phòng thủ về mặt chiến thuật.
